Máy đo độ cứng Rockwell hiển thị kỹ thuật số HRS-150S

Máy đo độ cứng (Hardness Tester) là thiết bị kỹ thuật dùng để xác định khả năng kháng lại sự biến dạng dẻo (như đâm xuyên, lún, trầy xước) của vật liệu khi chịu tác động từ một vật thể cứng hơn.
Nói một cách đơn giản, thiết bị này giúp chúng ta biết được vật liệu đó “cứng” hay “mềm” bao nhiêu thông qua một con số cụ thể trên thang đo. Đây là thiết bị không thể thiếu trong kiểm soát chất lượng (QC) tại các nhà máy cơ khí, luyện kim, sản xuất linh kiện điện tử và ô tô.

Thông tin sản phẩm

Tính năng chính

Màn hình cảm ứng kỹ thuật số 5.6 inch
Tự động nạp, giữ và dỡ mẫu
Chức năng lưu trữ 200 nhóm dữ liệu đơn lẻ
Chức năng lưu trữ 100 nhóm dữ liệu theo nhóm
Chức năng xem và phân tích dữ liệu đơn lẻ
Máy in tích hợp
Hệ thống 12 ngôn ngữ (Tiếng Trung giản thể, Tiếng Trung phồn thể, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Hàn, Tiếng Nhật, Tiếng Ý, Tiếng Thái)
Độ chính xác phù hợp với các tiêu chuẩn GB/T 230.2, ISO 6508-2 và ASTM E18

Ứng dụng

Thích hợp để xác định độ cứng Rockwell của kim loại đen, kim loại màu và vật liệu phi kim loại. Có thể được ứng dụng rộng rãi trong thử nghiệm độ cứng Rockwell đối với các vật liệu được xử lý nhiệt, chẳng hạn như tôi, cứng và ram, v.v.
Thông số kỹ thuật
Rockwell Scales HRA、HRB、HRC、HRD、HRE、HRF、HRG、HRH、HRK、HRL、HRM、HRP、HRR、HRS、HRV
Initial test force 98.07N(10kgf)
Total test force 588.4N(60kgf)980.7N(100kgf)1471N(150kgf)
Duration Time 0-60S
Display Touch screen
Hardness Resolution 0.1HR
Loading mode of test force Automatic Loading, Loading and Unloading
Hardness Value Conversion HRA、HRB、HRC、HRE、HRF、HRG、HRK、HRH、HR15T、HR30T、HR45T、HR15N、HR30N、HR45N、HV0.1、HV1、HV5、HV10、HV15、HV30、HV50、HBS2、HBS10、HBS30、HBW、HK0.5、HK1、HLD、HS、Mpa
Conversion standard ASTM-E140-12be、ISO-18265-2013、GB/T1172
Language types Simplified Chinese, Traditional Chinese, English, French, German, Russian, Portuguese, Spanish, Korean, Japanese, Italian, Thai
Instrument correction range -10.0HR~+10.0HR;Step value 01.HR
data processing Provide 200 groups of single data storage function and 100 groups of data storage function, and can provide a single data view and data analysis function.
Print Configuration Built-in printer
Maximum height of specimen With Lead screw protective sleeve 100mm,without Lead screw protective sleeve 170mm
Distance from indentation center to engine wall 118mm
Outline size 500×225×660(mm)
Net weight 68kg
Executive standard GB/T230.2,JJS Z2245,EN-ISO6508,ASTME-18

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy đo độ cứng Rockwell hiển thị kỹ thuật số HRS-150S”

Hỗ trợ kỹ thuật

Tài liệu liên quan

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY ĐO ĐỘ CỨNG ROCKWELL (LOẠI CƠ HIỂN THỊ KIM)

Máy đo độ cứng Rockwell thuần cơ khí là thiết bị kinh điển trong ngành [...]

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM CALYPSO CHO MÁY ĐO CMM ZEISS

Trong thế giới đo lường tọa độ (CMM), ZEISS CALYPSO được đánh giá là phần mềm hàng [...]

CÔNG TY THIẾT BỊ MAXLAB CHÍNH THỨC TRỞ THÀNH ĐẠI LÝ ỦY QUYỀN CỦA SEAMARK ZM TẠI VIỆT NAM

Sự kiện đánh dấu bước ngoặt quan trọng của Công ty thiết bị Maxlab trong [...]

MAXLAB HOÀN THÀNH DỰ ÁN SỬA CHỮA VÀ HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ ĐO VMM CHO KHÁCH HÀNG GU VINA

Trong lĩnh vực đo lường chính xác, việc duy trì tình trạng hoạt động hoàn [...]